Từ vựng
試食 (ししょく, shishoku) nghĩa là gì?
試食 (ししょく, shishoku) trong tiếng Nhật nghĩa là ăn thử, nếm thử món ăn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ししょく |
|---|
| Romaji | shishoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
試食ししょく
shishoku
ăn thử, nếm thử món ăn
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ ăn thử, nếm thử món ănsampling food; tasting; trying