Từ vựng
試練 (しれん, shiren) nghĩa là gì?
試練 (しれん, shiren) trong tiếng Nhật nghĩa là thử thách, gian nan.
| Cách đọc | しれん |
|---|---|
| Romaji | shiren |
| Từ loại | danh từ |
試練しれん
shiren
thử thách, gian nan
- 1danh từ thử thách, gian nantest; trial; ordeal
Còn viết: 試煉、試錬
Từ vựng
試練 (しれん, shiren) trong tiếng Nhật nghĩa là thử thách, gian nan.
| Cách đọc | しれん |
|---|---|
| Romaji | shiren |
| Từ loại | danh từ |
thử thách, gian nan
Còn viết: 試煉、試錬