Từ vựng
試作 (しさく, shisaku) nghĩa là gì?
試作 (しさく, shisaku) trong tiếng Nhật nghĩa là chế tạo thử, sản xuất mẫu thử nghiệm, nguyên mẫu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しさく |
|---|
| Romaji | shisaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
試作しさく
shisaku
chế tạo thử, sản xuất mẫu thử nghiệm, nguyên mẫu
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ chế tạo thử, sản xuất mẫu thử nghiệm, nguyên mẫutrial manufacture; experiment; test piece