Từ vựng
詐取 (さしゅ, sashu) nghĩa là gì?
詐取 (さしゅ, sashu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự lừa đảo chiếm đoạt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さしゅ |
|---|
| Romaji | sashu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
詐取さしゅ
sashu
sự lừa đảo chiếm đoạt
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự lừa đảo chiếm đoạtdefrauding; swindle