Từ vựng
解雇 (かいこ, kaiko) nghĩa là gì?
解雇 (かいこ, kaiko) trong tiếng Nhật nghĩa là sự sa thải, việc cho thôi việc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かいこ |
|---|
| Romaji | kaiko |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
解雇かいこ
kaiko
sự sa thải, việc cho thôi việc
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự sa thải, việc cho thôi việcdismissal (of an employee); discharge; firing