Từ vựng
解体 (かいたい, kaitai) nghĩa là gì?
解体 (かいたい, kaitai) trong tiếng Nhật nghĩa là tháo dỡ, phá dỡ, tháo rời; giải thể tổ chức, công ty, phân rã; mổ xẻ, giải phẫu thi thể, pha lọc thịt.
| Cách đọc | かいたい |
|---|---|
| Romaji | kaitai |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
解体かいたい
kaitai
tháo dỡ, phá dỡ, tháo rời; giải thể tổ chức, công ty, phân rã; mổ xẻ, giải phẫu thi thể, pha lọc thịt
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ tháo dỡ, phá dỡ, tháo rờidemolition; taking down; dismantling
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ giải thể tổ chức, công ty, phân rãdissolution (of an organization, company, etc.); breaking up
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ mổ xẻ, giải phẫu thi thể, pha lọc thịtdissection (of a body); dismemberment