Từ vựng
表立つ (おもてだつ, omotedatsu) nghĩa là gì?
表立つ (おもてだつ, omotedatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là được đưa ra ánh sáng, lộ ra công khai; thành nghi thức, mang tính chính thức.
| Cách đọc | おもてだつ |
|---|---|
| Romaji | omotedatsu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
表立つおもてだつ
omotedatsu
được đưa ra ánh sáng, lộ ra công khai; thành nghi thức, mang tính chính thức
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ được đưa ra ánh sáng, lộ ra công khaito become public; to become known; to come out in the open
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ thành nghi thức, mang tính chính thứcto be formal; to be official
Còn viết: 表だつ