Từ vựng
蠅 (はえ, hae) nghĩa là gì?
蠅 (はえ, hae) trong tiếng Nhật nghĩa là con ruồi, con nhặng; (miệt thị) kẻ vô dụng, hạng tép riu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はえ |
|---|
| Romaji | hae |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
蠅はえ
hae
con ruồi, con nhặng; (miệt thị) kẻ vô dụng, hạng tép riu
- 1danh từ con ruồi, con nhặngfly (any insect of infraorder Muscomorpha)
- 2danh từ (miệt thị) kẻ vô dụng, hạng tép riuperson of no worth; pisher; scrub
Còn viết: 蝿