Từ vựng
蝦夷 (えみし, emishi) nghĩa là gì?
蝦夷 (えみし, emishi) trong tiếng Nhật nghĩa là (lịch sử) tộc người Emishi ở miền bắc Nhật Bản thời cổ; vùng đất Ezo xưa gồm Hokkaido, Sakhalin và quần đảo Kuril.
| Cách đọc | えみし |
|---|---|
| Romaji | emishi |
| Từ loại | danh từ |
蝦夷えみし
emishi
(lịch sử) tộc người Emishi ở miền bắc Nhật Bản thời cổ; vùng đất Ezo xưa gồm Hokkaido, Sakhalin và quần đảo Kuril
- 1danh từ (lịch sử) tộc người Emishi ở miền bắc Nhật Bản thời cổEmishi; Ezo; non-Yamato peoples in northern Japan
- 2danh từ (lịch sử) vùng đất Ezo xưa gồm Hokkaido, Sakhalin và quần đảo KurilYezo; Hokkaido, Sakhalin and the Kuril Islands