Từ vựng
蝕む (むしばむ, mushibamu) nghĩa là gì?
蝕む (むしばむ, mushibamu) trong tiếng Nhật nghĩa là bị sâu bọ ăn hại, bị mối mọt đục khoét; gặm nhấm, hủy hoại dần.
| Cách đọc | むしばむ |
|---|---|
| Romaji | mushibamu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ, tự động từ |
蝕むむしばむ
mushibamu
bị sâu bọ ăn hại, bị mối mọt đục khoét; gặm nhấm, hủy hoại dần
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ · tự động từ bị sâu bọ ăn hại, bị mối mọt đục khoétto be worm-eaten; to be eaten by worms
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ · tự động từ gặm nhấm, hủy hoại dần, làm suy yếu từ bên trongto affect adversely; to spoil; to ruin
Còn viết: 虫食む、蝕ばむ