Từ vựng
蜻蛉 (とんぼ, tonbo) nghĩa là gì?
蜻蛉 (とんぼ, tonbo) trong tiếng Nhật nghĩa là con chuồn chuồn.
| Cách đọc | とんぼ |
|---|---|
| Romaji | tonbo |
| Từ loại | danh từ |
蜻蛉とんぼ
tonbo
con chuồn chuồn
- 1danh từ con chuồn chuồndragonfly
Còn viết: 蜻蜓、蜻蜒
Từ vựng
蜻蛉 (とんぼ, tonbo) trong tiếng Nhật nghĩa là con chuồn chuồn.
| Cách đọc | とんぼ |
|---|---|
| Romaji | tonbo |
| Từ loại | danh từ |
con chuồn chuồn
Còn viết: 蜻蜓、蜻蜒