Từ vựng
蜂 (はち, hachi) nghĩa là gì?
蜂 (はち, hachi) trong tiếng Nhật nghĩa là con ong, ong vò vẽ, ong bắp cày.
| Cách đọc | はち |
|---|---|
| Romaji | hachi |
| Từ loại | danh từ |
蜂はち
hachi
con ong, ong vò vẽ, ong bắp cày
- 1danh từ con ong, ong vò vẽ, ong bắp càybee; wasp; hornet
Từ vựng
蜂 (はち, hachi) trong tiếng Nhật nghĩa là con ong, ong vò vẽ, ong bắp cày.
| Cách đọc | はち |
|---|---|
| Romaji | hachi |
| Từ loại | danh từ |
con ong, ong vò vẽ, ong bắp cày