Từ vựng
虚偽 (きょぎ, kyogi) nghĩa là gì?
虚偽 (きょぎ, kyogi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự giả dối, điều sai sự thật; (logic học) mệnh đề sai, ngụy biện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょぎ |
|---|
| Romaji | kyogi |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
虚偽きょぎ
kyogi
sự giả dối, điều sai sự thật; (logic học) mệnh đề sai, ngụy biện
- 1danh từ · tính từ の sự giả dối, điều sai sự thật, lời bịa đặtfalsehood; untruth; lie
- 2danh từ (logic học) mệnh đề sai, ngụy biệnfallacy