Từ vựng
虚しい (むなしい, munashii) nghĩa là gì?
虚しい (むなしい, munashii) trong tiếng Nhật nghĩa là trống rỗng, trống không; vô ích, uổng công, vô nghĩa; vô hồn, không còn sự sống.
| Cách đọc | むなしい |
|---|---|
| Romaji | munashii |
| Từ loại | tính từ -i |
虚しいむなしい
munashii
trống rỗng, trống không; vô ích, uổng công, vô nghĩa; vô hồn, không còn sự sống
- 1tính từ -i trống rỗng, trống khôngempty; void; vacant
- 2tính từ -i vô ích, uổng công, vô nghĩavain; fruitless; futile
- 3tính từ -i vô hồn, không còn sự sốnglifeless
Còn viết: 空しい