Từ vựng
葡萄 (ぶどう, budou) nghĩa là gì?
葡萄 (ぶどう, budou) trong tiếng Nhật nghĩa là quả nho, cây nho.
| Cách đọc | ぶどう |
|---|---|
| Romaji | budou |
| Từ loại | danh từ |
葡萄ぶどう
budou
quả nho, cây nho
- 1danh từ quả nho, cây nhogrape; grapevine
Từ vựng
葡萄 (ぶどう, budou) trong tiếng Nhật nghĩa là quả nho, cây nho.
| Cách đọc | ぶどう |
|---|---|
| Romaji | budou |
| Từ loại | danh từ |
quả nho, cây nho