Từ vựng
著 (ちょ, cho) nghĩa là gì?
著 (ちょ, cho) trong tiếng Nhật nghĩa là tác phẩm, cuốn sách biên soạn; (hậu tố) do ai đó viết, tác giả là; (cũ, ít dùng) sự rõ rệt, sự hiển nhiên, sự nổi bật.
| Cách đọc | ちょ |
|---|---|
| Romaji | cho |
| Từ loại | danh từ |
著ちょ
cho
tác phẩm, cuốn sách biên soạn; (hậu tố) do ai đó viết, tác giả là; (cũ, ít dùng) sự rõ rệt, sự hiển nhiên, sự nổi bật
- 1danh từ tác phẩm, cuốn sách biên soạn(written) work; book
- 2hậu tố (hậu tố) do ai đó viết, tác giả là(written) by
- 3danh từ (cũ, ít dùng) sự rõ rệt, sự hiển nhiên, sự nổi bậtclearness; obviousness; conspicuousness