Từ vựng
菜食 (さいしょく, saishoku) nghĩa là gì?
菜食 (さいしょく, saishoku) trong tiếng Nhật nghĩa là chế độ ăn rau củ, sự ăn chay.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さいしょく |
|---|
| Romaji | saishoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
菜食さいしょく
saishoku
chế độ ăn rau củ, sự ăn chay
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ chế độ ăn rau củ, sự ăn chayvegetable diet