Từ vựng
苦しめる (くるしめる, kurushimeru) nghĩa là gì?
苦しめる (くるしめる, kurushimeru) trong tiếng Nhật nghĩa là hành hạ, giày vò, làm đau đớn thể xác; làm khổ sở, làm phiền lòng.
| Cách đọc | くるしめる |
|---|---|
| Romaji | kurushimeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
苦しめるくるしめる
kurushimeru
hành hạ, giày vò, làm đau đớn thể xác; làm khổ sở, làm phiền lòng
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ hành hạ, giày vò, làm đau đớn thể xácto torment; to pain; to inflict (physical) pain
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ làm khổ sở, làm phiền lòng, gây khốn đốn, làm đau đầuto harass; to cause (emotional) pain; to afflict