Từ vựng
苦しみ (くるしみ, kurushimi) nghĩa là gì?
苦しみ (くるしみ, kurushimi) trong tiếng Nhật nghĩa là nỗi đau đớn, sự thống khổ, nỗi khổ tâm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くるしみ |
|---|
| Romaji | kurushimi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
苦しみくるしみ
kurushimi
nỗi đau đớn, sự thống khổ, nỗi khổ tâm
- 1danh từ nỗi đau đớn, sự thống khổ, nỗi khổ tâmpain; anguish; distress