Từ vựng
良 (りょう, ryou) nghĩa là gì?
良 (りょう, ryou) trong tiếng Nhật nghĩa là tốt, tình trạng tốt, chất lượng tốt; loại Khá, điểm B.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りょう |
|---|
| Romaji | ryou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
良りょう
ryou
tốt, tình trạng tốt, chất lượng tốt; loại Khá, điểm B
- 1danh từ tốt, tình trạng tốt, chất lượng tốtgood (quality, condition, etc.)
- 2danh từ loại Khá, điểm BGood (grade); B