Từ vựng
良妻 (りょうさい, ryousai) nghĩa là gì?
良妻 (りょうさい, ryousai) trong tiếng Nhật nghĩa là người vợ hiền, vợ đảm.
| Cách đọc | りょうさい |
|---|---|
| Romaji | ryousai |
| Từ loại | danh từ |
良妻りょうさい
ryousai
người vợ hiền, vợ đảm
- 1danh từ người vợ hiền, vợ đảmgood wife
Từ vựng
良妻 (りょうさい, ryousai) trong tiếng Nhật nghĩa là người vợ hiền, vợ đảm.
| Cách đọc | りょうさい |
|---|---|
| Romaji | ryousai |
| Từ loại | danh từ |
người vợ hiền, vợ đảm