Từ vựng
船橋 (ふなばし, funabashi) nghĩa là gì?
船橋 (ふなばし, funabashi) trong tiếng Nhật nghĩa là cầu phao; đài chỉ huy tàu, buồng lái tàu thủy.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふなばし |
|---|
| Romaji | funabashi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
船橋ふなばし
funabashi
cầu phao; đài chỉ huy tàu, buồng lái tàu thủy
- 1danh từ cầu phaopontoon bridge; floating bridge
- 2danh từ đài chỉ huy tàu, buồng lái tàu thủybridge (of a ship)