Từ vựng
船体 (せんたい, sentai) nghĩa là gì?
船体 (せんたい, sentai) trong tiếng Nhật nghĩa là thân tàu, vỏ tàu.
| Cách đọc | せんたい |
|---|---|
| Romaji | sentai |
| Từ loại | danh từ |
船体せんたい
sentai
thân tàu, vỏ tàu
- 1danh từ thân tàu, vỏ tàuhull
Từ vựng
船体 (せんたい, sentai) trong tiếng Nhật nghĩa là thân tàu, vỏ tàu.
| Cách đọc | せんたい |
|---|---|
| Romaji | sentai |
| Từ loại | danh từ |
thân tàu, vỏ tàu