Từ vựng
舐める (なめる, nameru) nghĩa là gì?
舐める (なめる, nameru) trong tiếng Nhật nghĩa là liếm, mút, ngậm; nếm, nếm thử; nếm trải, trải qua gian khổ hoặc cay đắng; coi thường, xem nhẹ, khinh rẻ, giễu cợt ai; táp lửa, bén lửa thiêu rụi, liếm.
| Cách đọc | なめる |
|---|---|
| Romaji | nameru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
舐めるなめる
nameru
liếm, mút, ngậm; nếm, nếm thử; nếm trải, trải qua gian khổ hoặc cay đắng; coi thường, xem nhẹ, khinh rẻ, giễu cợt ai; táp lửa, bén lửa thiêu rụi, liếm
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ liếm, mút, ngậmto lick; to lap; to suck
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ nếm, nếm thửto taste
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ nếm trải, trải qua gian khổ hoặc cay đắngto experience (esp. a hardship)
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ coi thường, xem nhẹ, khinh rẻ, giễu cợt aito underestimate; to make light of; to look down on (someone)
- 5động từ nhóm 2 · tha động từ táp lửa, bén lửa thiêu rụi, liếmto lick (at; of flames); to burn
Còn viết: 嘗める、甞める、無礼る