Từ vựng
脛 (すね, sune) nghĩa là gì?
脛 (すね, sune) trong tiếng Nhật nghĩa là ống chân, cẳng chân dưới.
| Cách đọc | すね |
|---|---|
| Romaji | sune |
| Từ loại | danh từ |
脛すね
sune
ống chân, cẳng chân dưới
- 1danh từ ống chân, cẳng chân dướishin; shank; lower leg
Còn viết: 臑
Từ vựng
脛 (すね, sune) trong tiếng Nhật nghĩa là ống chân, cẳng chân dưới.
| Cách đọc | すね |
|---|---|
| Romaji | sune |
| Từ loại | danh từ |
ống chân, cẳng chân dưới
Còn viết: 臑