Từ vựng
脂身 (あぶらみ, aburami) nghĩa là gì?
脂身 (あぶらみ, aburami) trong tiếng Nhật nghĩa là phần mỡ, thịt mỡ.
| Cách đọc | あぶらみ |
|---|---|
| Romaji | aburami |
| Từ loại | danh từ |
脂身あぶらみ
aburami
phần mỡ, thịt mỡ
- 1danh từ phần mỡ, thịt mỡfat (of meat); fatty meat
Còn viết: あぶら身
Từ vựng
脂身 (あぶらみ, aburami) trong tiếng Nhật nghĩa là phần mỡ, thịt mỡ.
| Cách đọc | あぶらみ |
|---|---|
| Romaji | aburami |
| Từ loại | danh từ |
phần mỡ, thịt mỡ
Còn viết: あぶら身