Từ vựng
肌色 (はだいろ, hadairo) nghĩa là gì?
肌色 (はだいろ, hadairo) trong tiếng Nhật nghĩa là (nhạy cảm) màu da người, màu cam nhạt; màu da, tông da.
| Cách đọc | はだいろ |
|---|---|
| Romaji | hadairo |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
肌色はだいろ
hadairo
(nhạy cảm) màu da người, màu cam nhạt; màu da, tông da
- 1danh từ · tính từ の (nhạy cảm) màu da người, màu cam nhạtflesh colour (of a Japanese person); flesh color; pale orange
- 2danh từ màu da, tông da(one's) skin color; skin colour; skin tone
Còn viết: 膚色、はだ色