Từ vựng
肉食 (にくしょく, nikushoku) nghĩa là gì?
肉食 (にくしょく, nikushoku) trong tiếng Nhật nghĩa là việc ăn thịt, thói quen ăn thịt; ăn thịt, thuộc động vật ăn thịt.
| Cách đọc | にくしょく |
|---|---|
| Romaji | nikushoku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
肉食にくしょく
nikushoku
việc ăn thịt, thói quen ăn thịt; ăn thịt, thuộc động vật ăn thịt
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc ăn thịt, thói quen ăn thịtmeat eating; eating of meat; meat diet
- 2adj-f ăn thịt, thuộc động vật ăn thịtcarnivorous