Từ vựng
肉眼 (にくがん, nikugan) nghĩa là gì?
肉眼 (にくがん, nikugan) trong tiếng Nhật nghĩa là mắt thường không dùng kính hay thiết bị hỗ trợ; (Phật giáo) nhục nhãn, con mắt phàm trần của con người.
| Cách đọc | にくがん |
|---|---|
| Romaji | nikugan |
| Từ loại | danh từ |
肉眼にくがん
nikugan
mắt thường không dùng kính hay thiết bị hỗ trợ; (Phật giáo) nhục nhãn, con mắt phàm trần của con người
- 1danh từ mắt thường không dùng kính hay thiết bị hỗ trợnaked eye
- 2danh từ (Phật giáo) nhục nhãn, con mắt phàm trần của con ngườithe physical eye