Từ vựng

聞き取る (ききとる, kikitoru) nghĩa là gì?

聞き取る (ききとる, kikitoru) trong tiếng Nhật nghĩa là nghe ra, nghe rõ, nghe hiểu; hỏi han nắm tình hình, hỏi rõ sự việc.

Thông tin tra cứu
Cách đọcききとる
Romajikikitoru
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tha động từ
ききとる
kikitoru

nghe ra, nghe rõ, nghe hiểu; hỏi han nắm tình hình, hỏi rõ sự việc

  1. 1động từ nhóm 1 · tha động từ nghe ra, nghe rõ, nghe hiểuto catch (someone's words); to make out; to follow
  2. 2động từ nhóm 1 · tha động từ hỏi han nắm tình hình, hỏi rõ sự việcto ask about (a situation, circumstances, etc.); to inquire

Còn viết: 聴き取る、聞きとる、聞取る

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.