Từ vựng
聞かす (きかす, kikasu) nghĩa là gì?
聞かす (きかす, kikasu) trong tiếng Nhật nghĩa là kể cho nghe, hát cho nghe, báo tin cho biết; giảng giải cho hiểu ra lẽ phải, thuyết phục, bắt phải nghe; làm say đắm lòng người bằng tài ca hát hoặc kể chuyện truyền cảm.
| Cách đọc | きかす |
|---|---|
| Romaji | kikasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
聞かすきかす
kikasu
kể cho nghe, hát cho nghe, báo tin cho biết; giảng giải cho hiểu ra lẽ phải, thuyết phục, bắt phải nghe; làm say đắm lòng người bằng tài ca hát hoặc kể chuyện truyền cảm
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ kể cho nghe, hát cho nghe, báo tin cho biếtto let (someone) hear; to tell (e.g. a story); to inform (of)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ giảng giải cho hiểu ra lẽ phải, thuyết phục, bắt phải ngheto make (someone) listen; to make (someone) understand; to drum into (someone)
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ làm say đắm lòng người bằng tài ca hát hoặc kể chuyện truyền cảmto grip (someone) with skilful singing, storytelling, etc.; to hold (someone) enchanted by