Từ vựng
美化 (びか, bika) nghĩa là gì?
美化 (びか, bika) trong tiếng Nhật nghĩa là việc làm đẹp, sự chỉnh trang; sự tô hồng, sự lý tưởng hóa.
| Cách đọc | びか |
|---|---|
| Romaji | bika |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
美化びか
bika
việc làm đẹp, sự chỉnh trang; sự tô hồng, sự lý tưởng hóa
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc làm đẹp, sự chỉnh trang, sự dọn dẹp sạch đẹpbeautification; cleaning up; tidiying
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự tô hồng, sự lý tưởng hóa, sự thi vị hóaglorification; idealization; romanticizing