Từ vựng
纏まる (まとまる, matomaru) nghĩa là gì?
纏まる (まとまる, matomaru) trong tiếng Nhật nghĩa là đi đến thống nhất, được dàn xếp ổn thỏa; tập hợp lại, gom lại thành một khối; vào khuôn khổ, mạch lạc, có hệ thống.
| Cách đọc | まとまる |
|---|---|
| Romaji | matomaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
纏まるまとまる
matomaru
đi đến thống nhất, được dàn xếp ổn thỏa; tập hợp lại, gom lại thành một khối; vào khuôn khổ, mạch lạc, có hệ thống
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ đi đến thống nhất, được dàn xếp ổn thỏa, hoàn tấtto find resolution; to be settled; to be agreed on
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ tập hợp lại, gom lại thành một khốito be collected; to be assembled; to be brought together
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ vào khuôn khổ, mạch lạc, có hệ thốngto be well arranged; to be in order; to be unified