Từ vựng
縺れる (もつれる, motsureru) nghĩa là gì?
縺れる (もつれる, motsureru) trong tiếng Nhật nghĩa là rối tung, xoắn rối, vướng vào nhau; líu lưỡi, bước chân loạng choạng vấp váp; trở nên rắc rối, phức tạp, nhùng nhằng, khó gỡ.
| Cách đọc | もつれる |
|---|---|
| Romaji | motsureru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
縺れるもつれる
motsureru
rối tung, xoắn rối, vướng vào nhau; líu lưỡi, bước chân loạng choạng vấp váp; trở nên rắc rối, phức tạp, nhùng nhằng, khó gỡ
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ rối tung, xoắn rối, vướng vào nhauto tangle; to get tangled; to get entangled
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ líu lưỡi, bước chân loạng choạng vấp vápto have poor control over (one's tongue, feet, etc.); to trip over
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ trở nên rắc rối, phức tạp, nhùng nhằng, khó gỡto become complicated; to become difficult; to become tricky