Từ vựng
縋る (すがる, sugaru) nghĩa là gì?
縋る (すがる, sugaru) trong tiếng Nhật nghĩa là bám víu vào, níu chặt lấy; nương tựa, trông cậy vào sự giúp đỡ; cầu khẩn, van nài thiết tha.
| Cách đọc | すがる |
|---|---|
| Romaji | sugaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
縋るすがる
sugaru
bám víu vào, níu chặt lấy; nương tựa, trông cậy vào sự giúp đỡ; cầu khẩn, van nài thiết tha
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ bám víu vào, níu chặt lấyto cling to; to hang onto
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ nương tựa, trông cậy vào sự giúp đỡto rely on; to depend on
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ cầu khẩn, van nài thiết thato implore; to entreat