Từ vựng
緊縮 (きんしゅく, kinshuku) nghĩa là gì?
緊縮 (きんしゅく, kinshuku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự thắt chặt, sự co lại, sự thu hẹp; sự cắt giảm chi tiêu, chính sách thắt lưng buộc bụng.
| Cách đọc | きんしゅく |
|---|---|
| Romaji | kinshuku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
緊縮きんしゅく
kinshuku
sự thắt chặt, sự co lại, sự thu hẹp; sự cắt giảm chi tiêu, chính sách thắt lưng buộc bụng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự thắt chặt, sự co lại, sự thu hẹptightening; shrinkage; contraction
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự cắt giảm chi tiêu, chính sách thắt lưng buộc bụng(economic) curtailment; retrenchment; austerity