Từ vựng
綴る (つづる, tsuzuru) nghĩa là gì?
綴る (つづる, tsuzuru) trong tiếng Nhật nghĩa là đánh vần, ghép chữ; viết, soạn, sáng tác; đóng thành tập, vá, khâu chắp lại.
| Cách đọc | つづる |
|---|---|
| Romaji | tsuzuru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
綴るつづる
tsuzuru
đánh vần, ghép chữ; viết, soạn, sáng tác; đóng thành tập, vá, khâu chắp lại
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ đánh vần, ghép chữto spell
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ viết, soạn, sáng tácto write; to compose; to frame
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ đóng thành tập, vá, khâu chắp lạito bind (e.g. documents); to patch; to sew together