Từ vựng
綱領 (こうりょう, kouryou) nghĩa là gì?
綱領 (こうりょう, kouryou) trong tiếng Nhật nghĩa là cương lĩnh hoạt động, tôn chỉ mục tiêu chính.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうりょう |
|---|
| Romaji | kouryou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
綱領こうりょう
kouryou
cương lĩnh hoạt động, tôn chỉ mục tiêu chính
- 1danh từ cương lĩnh hoạt động, tôn chỉ mục tiêu chínhgeneral plan; main points; summary
Còn viết: 網領