Từ vựng
絨毯 (じゅうたん, juutan) nghĩa là gì?
絨毯 (じゅうたん, juutan) trong tiếng Nhật nghĩa là thảm trải sàn.
| Cách đọc | じゅうたん |
|---|---|
| Romaji | juutan |
| Từ loại | danh từ |
絨毯じゅうたん
juutan
thảm trải sàn
- 1danh từ thảm trải sàncarpet; rug; runner
Còn viết: 絨緞、絨氈
Từ vựng
絨毯 (じゅうたん, juutan) trong tiếng Nhật nghĩa là thảm trải sàn.
| Cách đọc | じゅうたん |
|---|---|
| Romaji | juutan |
| Từ loại | danh từ |
thảm trải sàn
Còn viết: 絨緞、絨氈