Từ vựng
組曲 (くみきょく, kumikyoku) nghĩa là gì?
組曲 (くみきょく, kumikyoku) trong tiếng Nhật nghĩa là (âm nhạc) tổ khúc.
| Cách đọc | くみきょく |
|---|---|
| Romaji | kumikyoku |
| Từ loại | danh từ |
組曲くみきょく
kumikyoku
(âm nhạc) tổ khúc
- 1danh từ (âm nhạc) tổ khúcsuite
Từ vựng
組曲 (くみきょく, kumikyoku) trong tiếng Nhật nghĩa là (âm nhạc) tổ khúc.
| Cách đọc | くみきょく |
|---|---|
| Romaji | kumikyoku |
| Từ loại | danh từ |
(âm nhạc) tổ khúc