Từ vựng
組み立て (くみたて, kumitate) nghĩa là gì?
組み立て (くみたて, kumitate) trong tiếng Nhật nghĩa là sự lắp ráp, kết cấu dàn dựng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くみたて |
|---|
| Romaji | kumitate |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
組み立てくみたて
kumitate
sự lắp ráp, kết cấu dàn dựng
- 1danh từ sự lắp ráp, kết cấu dàn dựngconstruction; framework; erection
Còn viết: 組立、組立て、組み立