Từ vựng
細々 (こまごま, komagoma) nghĩa là gì?
細々 (こまごま, komagoma) trong tiếng Nhật nghĩa là tỉ mỉ từng chi tiết nhỏ nhặt, cặn kẽ chu đáo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こまごま |
|---|
| Romaji | komagoma |
|---|
| Từ loại | trạng từ, động từ (+する) |
|---|
細々こまごま
komagoma
tỉ mỉ từng chi tiết nhỏ nhặt, cặn kẽ chu đáo
- 1trạng từ · adv-to · động từ (+する) tỉ mỉ từng chi tiết nhỏ nhặt, cặn kẽ chu đáominutely; in detail; with particular attention
Còn viết: 細細