Từ vựng
細々 (ほそぼそ, hosoboso) nghĩa là gì?
細々 (ほそぼそ, hosoboso) trong tiếng Nhật nghĩa là eo hẹp, thanh bần, chật vật qua ngày; thoi thóp, duy trì cầm chừng không đứt đoạn; rất hẹp, nhỏ hẹp, mảnh mai.
| Cách đọc | ほそぼそ |
|---|---|
| Romaji | hosoboso |
| Từ loại | trạng từ |
細々ほそぼそ
hosoboso
eo hẹp, thanh bần, chật vật qua ngày; thoi thóp, duy trì cầm chừng không đứt đoạn; rất hẹp, nhỏ hẹp, mảnh mai
- 1trạng từ · adv-to eo hẹp, thanh bần, chật vật qua ngàypoor (living)
- 2trạng từ · adv-to thoi thóp, duy trì cầm chừng không đứt đoạnbarely continuing; just scraping along
- 3adj-f rất hẹp, nhỏ hẹp, mảnh maivery narrow
Còn viết: 細細