Từ vựng
累積 (るいせき, ruiseki) nghĩa là gì?
累積 (るいせき, ruiseki) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tích lũy, sự dồn lại; lũy kế, tích lũy, cộng dồn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | るいせき |
|---|
| Romaji | ruiseki |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
累積るいせき
ruiseki
sự tích lũy, sự dồn lại; lũy kế, tích lũy, cộng dồn
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự tích lũy, sự dồn lạiaccumulation
- 2adj-f lũy kế, tích lũy, cộng dồncumulative; accumulated