Từ vựng 粘土 (ねんど, nendo) nghĩa là gì? 粘土 (ねんど, nendo) trong tiếng Nhật nghĩa là đất sét, đất nặn. Thông tin tra cứuCách đọcねんどRomajinendoTừ loạidanh từ 粘土ねんどnendođất sét, đất nặn1danh từ đất sét, đất nặnclayCòn viết: 埴土、埴Kanji trong từ này粘niêm dính, dẻo, kết dính土thổ đất