Từ vựng
筐体 (きょうたい, kyoutai) nghĩa là gì?
筐体 (きょうたい, kyoutai) trong tiếng Nhật nghĩa là vỏ máy, thùng máy, khung vỏ thiết bị.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょうたい |
|---|
| Romaji | kyoutai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
筐体きょうたい
kyoutai
vỏ máy, thùng máy, khung vỏ thiết bị
- 1danh từ vỏ máy, thùng máy, khung vỏ thiết bịcase (of a machine, computer, etc.); casing; cabinet (arcade games)
Còn viết: 筺体、きょう体、匡体