Từ vựng
筍 (たけのこ, takenoko) nghĩa là gì?
筍 (たけのこ, takenoko) trong tiếng Nhật nghĩa là măng tre; (viết tắt) bác sĩ trẻ non kinh nghiệm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たけのこ |
|---|
| Romaji | takenoko |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
筍たけのこ
takenoko
măng tre; (viết tắt) bác sĩ trẻ non kinh nghiệm
- 1danh từ măng trebamboo shoot
- 2danh từ (viết tắt) bác sĩ trẻ non kinh nghiệmyoung, inexperienced doctor
Còn viết: 竹の子、笋