Từ vựng
等 (など, nado) nghĩa là gì?
等 (など, nado) trong tiếng Nhật nghĩa là (trợ từ) vân vân, và những thứ tương tự; đại loại như, gì đó, kiểu như; cỡ như, hạng như, cái ngữ như; chẳng hạn như, ví dụ như.
| Cách đọc | など |
|---|---|
| Romaji | nado |
| Từ loại | trợ từ |
等など
nado
(trợ từ) vân vân, và những thứ tương tự; đại loại như, gì đó, kiểu như; cỡ như, hạng như, cái ngữ như; chẳng hạn như, ví dụ như
- 1trợ từ (trợ từ) vân vân, và những thứ tương tựet cetera; etc.; and the like
- 2trợ từ (trợ từ) đại loại như, gì đó, kiểu nhưor something
- 3trợ từ (trợ từ) cỡ như, hạng như, cái ngữ nhưthe likes of
- 4trợ từ (trợ từ) chẳng hạn như, ví dụ nhưfor example; for instance; for one
Còn viết: 抔