Từ vựng
等々 (とうとう, toutou) nghĩa là gì?
等々 (とうとう, toutou) trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố) vân vân, và những thứ tương tự.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とうとう |
|---|
| Romaji | toutou |
|---|
| Từ loại | hậu tố |
|---|
等々とうとう
toutou
(hậu tố) vân vân, và những thứ tương tự
- 1hậu tố (hậu tố) vân vân, và những thứ tương tựetc.; et cetera; and so on
Còn viết: 等等