Từ vựng
筈 (はず, hazu) nghĩa là gì?
筈 (はず, hazu) trong tiếng Nhật nghĩa là chắc hẳn là, lẽ ra phải; đầu cánh cung nơi mắc dây cung; khấc đuôi tên để đặt vào dây cung; (sumo) thế tì đẩy đối thủ bằng hõm giữa ngón cái và ngón trỏ.
| Cách đọc | はず |
|---|---|
| Romaji | hazu |
| Từ loại | trợ động từ |
筈はず
hazu
chắc hẳn là, lẽ ra phải; đầu cánh cung nơi mắc dây cung; khấc đuôi tên để đặt vào dây cung; (sumo) thế tì đẩy đối thủ bằng hõm giữa ngón cái và ngón trỏ
- 1trợ động từ chắc hẳn là, lẽ ra phải, đương nhiên làshould (be); bound (to be); expected (to be)
- 2danh từ đầu cánh cung nơi mắc dây cungnock (of a bow)
- 3danh từ khấc đuôi tên để đặt vào dây cungnock (of an arrow)
- 4danh từ (sumo) thế tì đẩy đối thủ bằng hõm giữa ngón cái và ngón trỏnock-shaped grip (between thumb and forefinger)
- 5danh từ khung gỗ ở đỉnh cột buồm thuyền Nhật giữ cho dây cáp khỏi tuộtwooden frame on the tip of the mast of a Japanese ship that prevents the hawser from falling out
Còn viết: 弭